hình trụ
- Danh từ:
- Hình khối trong hình học không gian: Một hình khối có hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và song song, mặt xung quanh là một mặt cong (mặt trụ) được tạo thành bởi các đường thẳng song song, gọi là đường sinh, di chuyển dọc theo một đường tròn cố định.
- Vật thể có dạng như hình khối đó: Vật thể có hình dạng tương tự hình trụ trong thực tế.
- Danh từ:
- Trong bài toán này, chúng ta cần tính thể tích của một hình trụ.
- Chiếc cột đá cổ trong ngôi đền có dạng một hình trụ rất đều đặn.
- Hộp sữa này có dạng hình trụ.
"mặt trụ": Mặt cong tạo nên phần xung quanh của hình trụ.
- Diện tích xung quanh của hình trụ chính là diện tích của mặt trụ.
"trục của hình trụ": Đường thẳng đi qua tâm của hai đáy hình tròn.
- Trục của hình trụ vuông góc với mặt phẳng chứa đáy.
"hình trụ tròn xoay": Hình trụ được tạo ra bằng cách quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định của nó.
- Hình trụ mà chúng ta thường gặp nhất là hình trụ tròn xoay.
Trụ (danh từ): Có thể dùng để chỉ vật thể hình trụ, thường là cột chống đỡ.
- Cây cầu được đỡ bởi nhiều chiếc trụ bê tông vững chắc.
Hình tròn (danh từ): Hình phẳng hai chiều là mặt cắt ngang của hình trụ.
- Hai đáy của hình trụ là hai hình tròn bằng nhau.
Khối trụ (danh từ): Cách gọi khác nhấn mạnh vào tính chất khối, vật thể của hình trụ.
- Khối trụ kim loại này rất nặng.
- Khối trụ: (trong ngữ cảnh hình học hoặc kỹ thuật).
- Vật thể dạng trụ: (khi mô tả hình dạng vật thể trong thực tế).
Có dạng hình trụ: Được dùng để mô tả hình dạng của một vật thể.
- Nhiều lon nước ngọt có dạng hình trụ.
Diện tích xung quanh hình trụ: Diện tích của mặt trụ, không bao gồm hai đáy.
- Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ là 2πrh.
Thể tích hình trụ: Lượng không gian mà hình trụ chiếm giữ.
- Thể tích hình trụ được tính bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hình trụ")